Kết quả tra từ “姘”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
姘pīn
姘: làm tình nhân hoặc người yêu
姘头pīn tou
姘头: người tình; tình nhân
姘居pīn jū
姘居: sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp
姘妇pīn fù
姘妇: tình nhân; lẽ; người phụ nữ được bao nuôi
姘夫pīn fū
姘夫: người yêu (của một phụ nữ); quan hệ bất chính; tình nhân