Kết quả tra từ “委以”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
委以wěi yǐ
委以: (văn học) giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)
委以重任wěi yǐ zhòng rèn
委以重任: (văn học) giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọng