Kết quả tra từ “始发”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
始发shǐ fā
始发: (tàu hỏa, v.v.) khởi hành (một hành trình); bắt đầu (được phát hành hoặc lưu hành); bắt đầu (xảy ra); xuất phát