Kết quả tra từ “妙计”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妙计miào jì
妙计: kế hoạch xuất sắc; sáng kiến tuyệt vời
锦囊妙计jǐn náng miào jì
锦囊妙计: túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ…