Kết quả tra từ “妙手空空”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妙手空空miào shǒu kōng kōng
妙手空空: kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất); trắng tay; không có gì