Kết quả tra từ “妙手”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妙手miào shǒu
妙手: đôi tay thần kỳ của người chữa bệnh; người có kỹ năng cao; nước cờ xuất sắc trong cờ vua hoặc cờ vây 圍棋|围棋
妙手空空miào shǒu kōng kōng
妙手空空: kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất); trắng tay; không có gì
妙手回春miào shǒu huí chūn
妙手回春: (thành ngữ) (về bác sĩ) chữa khỏi một cách kỳ diệu