Kết quả tra từ “如鱼得水”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
如鱼得水rú yú dé shuǐ
如鱼得水: như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình