Kết quả tra từ “如花”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
如花rú huā
如花: như hoa
如花似玉rú huā sì yù
如花似玉: dịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ); (về người phụ nữ) tuyệt đẹp
貌美如花mào měi rú huā
貌美如花: (người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp