Kết quả tra từ “如数”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
如数rú shù
如数: đủ số lượng đã thoả thuận; đủ; chính xác số lượng
如数家珍rú shǔ jiā zhēn
如数家珍: nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rất quen thuộc với một vấn đề