Kết quả tra từ “如影随形”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
如影随形rú yǐng suí xíng
如影随形: như bóng với hình (thành ngữ); gắn bó mật thiết; theo sát không rời