Kết quả tra từ “妁”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妁shuò
妁: (văn học) người mai mối (bên nhà gái)
媒妁méi shuò
媒妁: người mai mối; trung gian (hôn nhân)