Kết quả tra từ “好处”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
好处hǎo chu
好处: lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]
恰到好处qià dào hǎo chù
恰到好处: vừa hoàn hảo; vừa đúng