Kết quả cho “女红”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nữ công (ví dụ: thêu thùa)
người trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nữ công (ví dụ: thêu thùa)
người trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)