Kết quả tra từ “女神”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
女神nǚ shén
女神: nữ thần; nàng tiên
女神蛤nǚ shén gé
女神蛤: ốc vòi voi (Panopea abrupta); trai vòi voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]
自由女神像Zì yóu Nǚ shén xiàng
自由女神像: Tượng Nữ thần Tự do
月女神yuè nǚ shén
月女神: Nữ thần Mặt Trăng
月亮女神号Yuè liang Nǚ shén hào
月亮女神号: SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007