Kết quả tra từ “女婿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
女婿nǚ xu
女婿: chồng của con gái; con rể
孙女婿sūn nǚ xu
孙女婿: chồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái
侄女婿zhí nǚ xu
侄女婿: chồng của cháu gái; chồng của cháu
外甥女婿wài sheng nǚ xu
外甥女婿: chồng của con gái chị hoặc em gái