Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
女婿

nǚ xu

女婿 là gì?

女婿 [nǚ xu] có nghĩa là chồng của con gái; con rể.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 女婿 trong tiếng Việt

  1. chồng của con gái
  2. con rể

Cách đọc và ghi nhớ 女婿

女婿 được đọc là nǚ xu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chồng của con gái; con rể”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan