Kết quả cho “女人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phụ nữ, đàn bà
phụ nữ (nói chung)
tính khí nữ tính; nữ tính; yểu điệu (đàn ông); nhát gan; ẻo lả
cô gái nhỏ nhắn và tinh tế; thê thiếp
ba người phụ nữ thành một đám đông
ba người phụ nữ là đủ cho một vở kịch (thành ngữ)
phụ nữ yêu những chàng trai hư