Kết quả tra từ “女人”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
女人nǚ ren
女人: vợ
女人气nǚ rén qì
女人气: tính khí nữ tính; nữ tính; yểu điệu (đàn ông); nhát gan; ẻo lả
女人家nǚ rén jia
女人家: phụ nữ (nói chung)
男人不坏,女人不爱nán rén bù huài , nǚ rén bù ài
男人不坏,女人不爱: phụ nữ yêu những chàng trai hư
小女人xiǎo nǚ rén
小女人: cô gái nhỏ nhắn và tinh tế; thê thiếp
三个女人一台戏sān ge nǚ rén yī tái xì
三个女人一台戏: ba người phụ nữ là đủ cho một vở kịch (thành ngữ)
三个女人一个墟sān gè nǚ rén yī gè xū
三个女人一个墟: ba người phụ nữ thành một đám đông