Kết quả tra từ “奔逃”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奔逃bēn táo
奔逃: chạy trốn; chạy thoát
四散奔逃sì sàn bēn táo
四散奔逃: chạy tán loạn khắp nơi