Kết quả tra từ “奔命”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奔命bēn mìng
奔命: chạy đi chạy lại lo công việc; liên tục bận rộn
疲于奔命pí yú bēn mìng
疲于奔命: (thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc