Kết quả tra từ “奉承”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
奉承fèng cheng
奉承: nịnh nọt; tâng bốc; lấy lòng; sự nịnh nọt
奉承讨好fèng cheng tǎo hǎo
奉承讨好: nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt
奉承者fèng chéng zhě
奉承者: người nịnh nọt
阿谀奉承ē yú fèng chéng
阿谀奉承: nịnh nọt và xu nịnh (thành ngữ); nói ngọt
百般奉承bǎi bān fèng chéng
百般奉承: nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể