Kết quả tra từ “夺得”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夺得duó dé
夺得: giành được (sau một cuộc đấu tranh); tranh đoạt; chiếm lấy; đoạt được; thắng (một chiếc cúp)