Kết quả tra từ “头重”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
头重tóu zhòng
头重: mất cân bằng; nặng đầu; nặng phần trên (tình trạng y tế)
头重脚轻tóu zhòng jiǎo qīng
头重脚轻: nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị