Kết quả tra từ “头号”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
头号tóu hào
头号: hàng nhất; hạng đầu; số một
头号字tóu hào zì
头号字: kiểu chữ lớn nhất; chữ to nhất