Kết quả tra từ “失事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
失事shī shì
失事: (đối với máy bay, tàu thuyền, v.v.) gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.); làm hỏng việc
飞机失事fēi jī shī shì
飞机失事: tai nạn máy bay