Kết quả cho “失业”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thất nghiệp
tỉ lệ thất nghiệp
người thất nghiệp
bán thời gian; việc làm bán phần; việc làm không đủ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thất nghiệp
tỉ lệ thất nghiệp
người thất nghiệp
bán thời gian; việc làm bán phần; việc làm không đủ