Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “夫子”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
夫子fū zǐ

夫子: Thầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả); (dùng mỉa mai) mọt sách

Cụm từ
夫子自道Fū zǐ zì dào

夫子自道: tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình; phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân

Cụm từ
迂夫子yū fū zǐ

迂夫子: người hay chữ; lạc hậu

Cụm từ
孔夫子Kǒng fū zǐ

孔夫子: Khổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ