Kết quả tra từ “太祖”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
太祖tài zǔ
太祖: Thái Tổ (thuỵ hiệu, ví dụ: cho người sáng lập triều đại)
清太祖Qīng Tài zǔ
清太祖: thuỵ hiệu của Nurhaci 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4] (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu…
明太祖Míng Tài zǔ
明太祖: Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]
宋太祖Sòng Tài zǔ
宋太祖: Tống Thái Tổ, thụy hiệu của hoàng đế sáng lập nhà Tống Triệu Khuông Dẫn 趙匡胤|赵匡胤 (927-976), trị vì từ năm 960
元太祖Yuán Tài zǔ
元太祖: thụy hiệu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2] (1162-1227)