Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “天门”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
天门Tiān mén

天门: thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
天门市Tiān mén shì

天门市: thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
天门冬科tiān mén dōng kē

天门冬科: họ Măng tây, họ thực vật có hoa bao gồm măng tây

Cụm từ
天门冬tiān mén dōng

天门冬: măng tây

Cụm từ
南天门Nán tiān mén

南天门: Cổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山[Tai4 Shan1]; (thần thoại) cổng nam của Thiên Cung

Cụm từ