Kết quả tra từ “天诛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天诛tiān zhū
天诛: trừng phạt của trời; phạt của vua
人不为己,天诛地灭rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè
人不为己,天诛地灭: Không lo cho mình, trời đất sẽ diệt mình trước.; Mạnh ai nấy lo, không lo sẽ chịu hậu quả