Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “天网”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
天网Tiān wǎng

天网: Hệ thống giám sát video toàn quốc ở Trung Quốc

Cụm từ
天网恢恢,疏而不漏tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu

天网恢恢,疏而不漏: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天网恢恢,疏而不失tiān wǎng huī huī , shū ér bù shī

天网恢恢,疏而不失: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天网恢恢tiān wǎng huī huī

天网恢恢: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ