Kết quả tra từ “天时”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天时tiān shí
天时: thời gian; thời điểm thích hợp; điều kiện thời tiết; vận mệnh; dòng thời gian; trật tự tự nhiên của trời
天时地利人和tiān shí dì lì rén hé
天时地利人和: thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
顺应天时shùn yìng tiān shí
顺应天时: thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)