Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “天府”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
天府Tiān fǔ

天府: Thiên Phủ (mỹ danh của Tứ Xuyên, nhất là khu vực quanh Thành Đô); vùng đất trù phú

Cụm từ
天府之国tiān fǔ zhī guó

天府之国: vùng đất trù phú (thường dùng để chỉ Tứ Xuyên)

Cụm từ