Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “天上”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
天上tiān shàng

天上: thuộc về trời; thần thánh

Cụm từ
天上掉馅饼tiān shàng diào xiàn bǐng

天上掉馅饼: bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống

Thành ngữ
天上不会掉馅饼tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng

天上不会掉馅饼: không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)

Thành ngữ
天上下刀子tiān shàng xià dāo zi

天上下刀子: nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập

Thành ngữ
捧到天上pěng dào tiān shàng

捧到天上: khen ngợi hết mực

Cụm từ