Kết quả tra từ “大题小作”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大题小作dà tí xiǎo zuò
大题小作: nói ngắn gọn về chuyện dài; xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp; bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ