Kết quả tra từ “大有作为”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大有作为dà yǒu zuò wéi
大有作为: đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn