Kết quả tra từ “大智若愚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大智若愚dà zhì ruò yú
大智若愚: (thành ngữ) trí tuệ lớn có thể trông như ngu ngốc
大勇若怯,大智若愚dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yú
大勇若怯,大智若愚: anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có thể không nhận ra tài năng lớn