Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大悟”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大悟Dà wù

大悟: huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
大悟县Dà wù xiàn

大悟县: huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
恍然大悟huǎng rán dà wù

恍然大悟: đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra

Cụm từ
大彻大悟dà chè dà wù

大彻大悟: đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ