Kết quả tra từ “大恩不言谢”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大恩不言谢dà ēn bù yán xiè
大恩不言谢: (maxim) một lời "cảm ơn" là không đủ để đáp lại một ân huệ lớn; (biểu đạt lòng biết ơn) lời nói không thể diễn tả lòng cảm kích của tôi đối với…