Kết quả tra từ “大屠杀”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大屠杀dà tú shā
大屠杀: thảm sát; tàn sát hàng loạt
南京大屠杀事件Nán jīng Dà tú shā Shì jiàn
南京大屠杀事件: Cuốn sách tài liệu "The Rape of Nanking" (1997) của Iris Chang 張純如|张纯如[Zhang1 Chun2 ru2])
南京大屠杀Nán jīng Dà tú shā
南京大屠杀: thảm sát Nam Kinh (1937-38)