Kết quả tra từ “大局”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大局dà jú
大局: tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh
顾全大局gù quán dà jú
顾全大局: xem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung
不顾大局bù gù dà jú
不顾大局: không quan tâm đến đại cục (thường ngụ ý ích kỷ)