Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大局”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大局dà jú

大局: tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh

Cụm từ
顾全大局gù quán dà jú

顾全大局: xem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung

Thành ngữ
不顾大局bù gù dà jú

不顾大局: không quan tâm đến đại cục (thường ngụ ý ích kỷ)

Cụm từ