Kết quả tra từ “大娘”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大娘dà niáng
大娘: (thông tục) vợ của anh trai bố; thím (cách xưng hô lịch sự)
老大娘lǎo dà niáng
老大娘: bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]