Kết quả tra từ “大半”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大半dà bàn
大半: hơn một nửa; phần lớn; đa số; có lẽ; có khả năng nhất
大半夜dà bàn yè
大半夜: giữa đêm khuya