Kết quả tra từ “大兵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大兵dà bīng
大兵: lính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnh; (cũ) chiến tranh quy mô lớn
拯救大兵瑞恩Zhěng jiù Dà bīng Ruì ēn
拯救大兵瑞恩: Đi cứu binh nhì Ryan (phim 1998)