Kết quả tra từ “夜郎”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夜郎Yè láng
夜郎: vương quốc man di nhỏ ở miền nam Trung Quốc thời nhà Hán
夜郎自大Yè láng zì dà
夜郎自大: nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn