Kết quả tra từ “多栽花少栽刺”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多栽花少栽刺duō zāi huā shǎo zāi cì
多栽花少栽刺: nói lời hay và tránh tranh chấp; khen ngợi và không chỉ trích