Kết quả tra từ “多孔”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多孔duō kǒng
多孔: xốp
多孔性duō kǒng xìng
多孔性: xốp; có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây)
多孔动物门duō kǒng dòng wù mén
多孔动物门: (động vật học) ngành Động vật thân lỗ (bọt biển)
多孔动物duō kǒng dòng wù
多孔动物: ngành Động vật thân lỗ (Porifera)