Kết quả tra từ “多多”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多多duō duō
多多: nhiều; rất nhiều; càng nhiều; càng ngày càng nhiều; thêm; còn thêm
多多马Duō duō mǎ
多多马: Dodoma, thủ đô của Tanzania
多多益善duō duō yì shàn
多多益善: càng nhiều càng tốt
多多少少duō duō shǎo shǎo
多多少少: ở một mức độ nào đó; ít nhiều
趣多多Qù duō duō
趣多多: Chips Ahoy! (thương hiệu)
拼多多Pīn duō duō
拼多多: Pinduoduo, công ty thương mại điện tử xã hội thành lập năm 2015