Kết quả tra từ “外貌”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外貌wài mào
外貌: hình dáng; ngoại hình
外貌协会wài mào xié huì
外貌协会: hội yêu thích ngoại hình: người rất coi trọng vẻ bề ngoài của một người (chơi chữ với 外貿協會|外贸协会 hiệp hội thương mại ngoại thương)
外貌主义wài mào zhǔ yì
外貌主义: chủ nghĩa ngoại hình