Kết quả tra từ “外教”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外教wài jiào
外教: giáo viên nước ngoài (viết tắt của 外國教師|外国教师); người mới; chưa có kinh nghiệm; nghiệp dư; tôn giáo ngoài Phật giáo (thuật ngữ Phật giáo)