Kết quả tra từ “外手”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外手wài shǒu
外手: bên phải (của máy móc); bên phải (bên hành khách) của xe cộ